Container hàng không

Tổng hợp kiến thức về container hàng không, cấu tạo, phân loại và ứng dụng trong vận tải hàng không quốc tế và logistics hiện đại.

Container Đường Hàng Không

LD-9

Container đường hàng không
Loại máy bay: All 747’s &767 &AB3, Lower Deck
Dài: 3020 mm 119 in
Rộng: 2080 mm 82 in
Cao: 1520 mm 60 in
Khối lượng: 10.6 m3 374 cu ft
Trọng lượng tối đa cả bì: 4626 kg 10200 lb
Tỉ lệ: 5
Container đường hàng không
Loại máy bay: All 747’s &767 &AB3, Lower Deck
Dài: 302 cm 119 in
Rộng: 229 cm 90 in
Cao: 152 cm 60 in
Khối lượng: 11.4 m3 403 cu ft
Trọng lượng tối đa cả bì: 4626 kg 10200 lb
Trọng lượng bì: 266 kg 587 lb
Tỉ lệ: 2BG

LD-29

Container đường hàng không
Loại máy bay: All 747’s, Lower Deck
Dài: 302 cm 119 in
Rộng: 208 cm 82 in
Cao: 152 cm 60 in
Khối lượng: 14.5 m3 511 cu ft
Trọng lượng tối đa cả bì: 4626 kg 10200 lb
Trọng lượng bì: 260 kg 573 lb
Tỉ lệ: 5W

M1

Container hàng không
Loại máy bay: 747 Freighter, Main Deck
Dài: 305 cm 120 in
Rộng: 229 cm 90 in
Cao: 229 cm 90 in
Khối lượng: 17.5 m3 619 cu ft
Trọng lượng tối đa cả bì: 6800 kg 15000 lb
Trọng lượng bì: 330 kg 728 lb
Tỉ lệ: 2

LD3

Container hàng không
Loại máy bay: All 747’s & 767 &AB3, Lower Deck
Dài: 147 cm 58 in
Rộng: 140 cm 55 in
Cao: 152 cm 60 in
Khối lượng: 4.3 m3 153 cu ft
Trọng lượng tối đa cả bì: 1587 kg 3500 lb
Trọng lượng bì:
Tỉ lệ: 8

LD1

Container hàng không
Loại máy bay: All 747’s & 767, Lower Deck
Dài: 147 cm 58 in
Rộng: 140 cm 55 in
Cao: 152 cm 60 in
Khối lượng: 4.84 m3 171 cu ft
Trọng lượng tối đa cả bì: 1587 kg 3500 lb
Trọng lượng bì:
Tỉ lệ: 8

LD8

Container hàng không
Loại máy bay: 767, Lower Deck
Dài: 233 cm 55 in
Rộng: 140 cm 92 in
Cao: 152 cm 60 in
Khối lượng: 7.2 m3 253 cu ft
Trọng lượng tối đa cả bì: 2449 kg 5400 lb
Trọng lượng bì: 128 kg 282 lb
Tỉ lệ: 6A

LD7

Container hàng không
Loại máy bay: All 747’s &767 &AB3, Lower Deck
Dài:
Rộng:
Cao:
Khối lượng:
Trọng lượng tối đa cả bì: 4626 kg 10200 lb
Trọng lượng bì: 110 kg 242 lb
Tỉ lệ: 2C

M-1

Container hàng không
Loại máy bay: 747 Freighter, Main Deck
Dài:
Rộng:
Cao:
Khối lượng:
Trọng lượng tối đa cả bì: 6800 kg 15000 lb
Trọng lượng bì: 110 kg 242 lb
Tỉ lệ: 2C

M-1

Container hàng không
Loại máy bay: 747 Freighter, Main Deck
Dài:
Rộng:
Cao:
Khối lượng:
Trọng lượng tối đa cả bì: 4626 kg 10200 lb
Trọng lượng bì: 110 kg 242 lb
Tỉ lệ: 2H
Container hàng không
Loại máy bay: All 747’s &767 &AB3, Lower Deck
Dài: 305 cm 119 in
Rộng: 208 cm 82 in
Cao: 147 cm 60 in
Khối lượng: 9.6 m3 339 cu ft
Trọng lượng tối đa cả bì: 4626 kg 10200 lb
Trọng lượng bì: 400 kg 880 lb
Tỉ lệ: 5
Container hàng không
Loại máy bay: All 747’s & 767 &AB3, Lower Deck
Dài: 147 cm 58 in
Rộng: 140 cm 55 in
Cao: 152 cm 60 in
Khối lượng: 3.6 m3 127 cu ft
Trọng lượng tối đa cả bì: 1587 kg 3500 lb
Trọng lượng bì: 210 kg 462 lb
Tỉ lệ: 8

Kết luận Container hàng không

Container hàng không là giải pháp tối ưu giúp vận chuyển hàng hóa nhanh chóng, an toàn và tiết kiệm chi phí trong logistics hiện đại. Việc hiểu rõ các loại Container hàng không tiêu chuẩn kích thước và cách sử dụng phù hợp sẽ giúp doanh nghiệp đảm bảo hiệu quả vận tải, tuân thủ quy định quốc tế và nâng cao trải nghiệm khách hàng. Lựa chọn dịch vụ container hàng không chuyên nghiệp như Sunny Logistics chính là chìa khóa để đảm bảo hàng hóa luôn đến nơi đúng thời gian, an toàn tuyệt đối và tối ưu chi phí vận chuyển.

5/5 - (1 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chỉ mục